bietviet

thanh minh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to state, declare clearly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4, 5 hoặc 6 tháng tư dương lịch [thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch], đây là dịp tiết trời trong sáng nên có tục đi thăm viếng, sửa sang mồ mả tết thanh minh
V phân trần, giải thích điều gì đó cho người khác hiểu để không còn quy lỗi hoặc nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó nữa ông đang thanh minh về việc làm của mình với mọi người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 166,805 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary