thanh minh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to state, declare clearly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4, 5 hoặc 6 tháng tư dương lịch [thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch], đây là dịp tiết trời trong sáng nên có tục đi thăm viếng, sửa sang mồ mả |
tết thanh minh |
| V |
phân trần, giải thích điều gì đó cho người khác hiểu để không còn quy lỗi hoặc nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó nữa |
ông đang thanh minh về việc làm của mình với mọi người |
Lookup completed in 166,805 µs.