bietviet

thanh thản

Vietnamese → English (VNEDICT)
untroubled, relaxed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, vì trong lòng không còn có điều gì phải bận tâm lo nghĩ hay áy náy nữa đầu óc thanh thản ~ nói ra cho lòng được thanh thản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 187,338 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary