| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| untroubled, relaxed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, vì trong lòng không còn có điều gì phải bận tâm lo nghĩ hay áy náy nữa | đầu óc thanh thản ~ nói ra cho lòng được thanh thản |
Lookup completed in 187,338 µs.