bietviet

thanh trà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây to cùng họ với xoài, lá mọc đối, quả hình trứng, khi chín màu vàng, vị chua, dùng để ăn
N bưởi quả nhỏ, ăn ngọt và thơm, có nhiều ở Huế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 161,604 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary