| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to purge, expel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gạt bỏ ra khỏi hàng ngũ [thường vì mục đích chính trị] | các phe phái thanh trừng nhau ~ họ thanh trừng anh ta khỏi tổ chức |
Lookup completed in 173,308 µs.