| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strategy, art of war | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất tài giỏi, biết cách ứng biến trong phép dùng binh, hoặc trong công việc | viên tướng nổi tiếng là người thao lược |
Lookup completed in 185,861 µs.