thau
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to dissolve; (2) brass, (brass) basin; (3) to clean out |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm một số vật dụng như mâm, chậu rửa mặt |
"Thực vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa cho đau lòng vàng." (Cdao) |
| N |
chậu [đựng nước]; chậu thau |
thau rửa mặt ~ múc một thau nước |
| V |
cọ rửa sạch và xả hết nước cũ trong đồ chứa đựng như chum, vại, bể, v.v. để chứa đựng nước mới |
bố tôi đang thau bể |
Lookup completed in 172,156 µs.