bietviet

thau

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to dissolve; (2) brass, (brass) basin; (3) to clean out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm một số vật dụng như mâm, chậu rửa mặt "Thực vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa cho đau lòng vàng." (Cdao)
N chậu [đựng nước]; chậu thau thau rửa mặt ~ múc một thau nước
V cọ rửa sạch và xả hết nước cũ trong đồ chứa đựng như chum, vại, bể, v.v. để chứa đựng nước mới bố tôi đang thau bể
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 172,156 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary