then
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| latch (of a door) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thanh gỗ hay sắt nhỏ và dài, dùng để cài giữ cánh cửa khi đóng |
cửa đóng then cài ~ then cửa |
| N |
thanh gỗ hay sắt, được đóng bắc ngang ở một số vật để giữ cho chắc |
then ghế |
| N |
chi tiết máy đặt trong rãnh dọc giữa trục và lỗ của vật lắp trên trục để không cho chúng xoay được với nhau |
|
| N |
tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia để tạo độ vững chắc cho thuyền và cũng để làm chỗ ngồi |
then thuyền |
| N |
lực lượng siêu nhiên sáng tạo ra thế giới, theo quan niệm của một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam |
|
| N |
người làm nghề cúng bái [thường là nữ] ở các vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam |
bà then |
| N |
loại hình nghệ thuật tổng hợp gồm đàn, hát, múa, gắn liền với tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam |
hát then ~ điệu múa then |
| A |
có màu đen và bóng |
cái tráp sơn then |
Lookup completed in 186,003 µs.