bietviet

then

Vietnamese → English (VNEDICT)
latch (of a door)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thanh gỗ hay sắt nhỏ và dài, dùng để cài giữ cánh cửa khi đóng cửa đóng then cài ~ then cửa
N thanh gỗ hay sắt, được đóng bắc ngang ở một số vật để giữ cho chắc then ghế
N chi tiết máy đặt trong rãnh dọc giữa trục và lỗ của vật lắp trên trục để không cho chúng xoay được với nhau
N tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia để tạo độ vững chắc cho thuyền và cũng để làm chỗ ngồi then thuyền
N lực lượng siêu nhiên sáng tạo ra thế giới, theo quan niệm của một số dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam
N người làm nghề cúng bái [thường là nữ] ở các vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam bà then
N loại hình nghệ thuật tổng hợp gồm đàn, hát, múa, gắn liền với tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam hát then ~ điệu múa then
A có màu đen và bóng cái tráp sơn then
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 33 occurrences · 1.97 per million #13,093 · Advanced

Lookup completed in 186,003 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary