bietviet

thiên đường

Vietnamese → English (VNEDICT)
paradise, heaven, Elysium
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi linh hồn những người được coi là đã rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo quan niệm của một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc; đối lập với địa ngục lên thiên đường ~ thành phố thiên đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 176 occurrences · 10.52 per million #5,888 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thiên đường the heaven clearly borrowed 天堂 tin1 tong4 (Cantonese) | 天堂, tiān táng(Chinese)

Lookup completed in 174,685 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary