bietviet

thiên binh

Vietnamese → English (VNEDICT)
nonsense
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N binh lính nhà trời; cũng dùng để ví binh lính của nhà vua đi dẹp giặc, coi như phụng mệnh trời "Quân ta đã vào đến trong thành, thiên binh đã tới, chống cự cũng vô ích." (Nguyễn Huy Tưởng; 2)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 239,380 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary