| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nonsense | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | binh lính nhà trời; cũng dùng để ví binh lính của nhà vua đi dẹp giặc, coi như phụng mệnh trời | "Quân ta đã vào đến trong thành, thiên binh đã tới, chống cự cũng vô ích." (Nguyễn Huy Tưởng; 2) |
Lookup completed in 239,380 µs.