| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inclination, proclivity, tendency | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khuynh hướng thiên về một cái gì đó, thường là có tính chất tự nhiên | thiên hướng nghệ thuật ~ có thiên hướng về các môn tự nhiên |
Lookup completed in 177,839 µs.