| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prejudice, bias, partiality | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý kiến, suy nghĩ thiên lệch, có phần áp đặt, thiếu khách quan | giữa mẹ chồng và nàng dâu có nhiều thiên kiến |
Lookup completed in 169,924 µs.