| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| partial, biased, unfair, partially, with partiality | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cách nhìn, cách đánh giá, v.v.] lệch về một phía, phiến diện, thiếu khách quan | đánh giá có phần thiên lệch |
Lookup completed in 175,718 µs.