| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| genius | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tài năng kiệt xuất, hơn hẳn mọi người, dường như là được trời phú cho | nhà bác học thiên tài ~ Nguyễn Huệ là một thiên tài quân sự |
Lookup completed in 188,244 µs.