| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| natural calamity, natural disaster | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những tai hoạ lớn do các hiện tượng thiên nhiên như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v. gây nên, làm ảnh hưởng nặng nề đến đời sống và sản xuất | khắc phục thiên tai |
Lookup completed in 155,799 µs.