bietviet

thiên thời

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) cholera; (2) weather, climate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều kiện thuận lợi về thời cơ, thời thế cho việc tiến hành một công việc nào đó, coi như do trời đem lại [một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với địa lợi, nhân hoà, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 170,328 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary