| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) cholera; (2) weather, climate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều kiện thuận lợi về thời cơ, thời thế cho việc tiến hành một công việc nào đó, coi như do trời đem lại [một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với địa lợi, nhân hoà, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa] | |
Lookup completed in 170,328 µs.