bietviet

thiêng

Vietnamese → English (VNEDICT)
holy, sacred, inviolable, marvelous, supernatural
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có phép lạ như của thần linh, làm được những điều khiến người ta phải kính sợ, theo tín ngưỡng dân gian khí thiêng sông núi ~ có thờ có thiêng, có kiêng có lành (tng)
A [lời dự đoán] rất đúng, rất hiệu nghiệm lời nói của anh ta thiêng thật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 119 occurrences · 7.11 per million #7,238 · Advanced

Lookup completed in 272,384 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary