| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| holy, sacred, inviolable, marvelous, supernatural | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có phép lạ như của thần linh, làm được những điều khiến người ta phải kính sợ, theo tín ngưỡng dân gian | khí thiêng sông núi ~ có thờ có thiêng, có kiêng có lành (tng) |
| A | [lời dự đoán] rất đúng, rất hiệu nghiệm | lời nói của anh ta thiêng thật |
| Compound words containing 'thiêng' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thiêng liêng | 181 | sacred, holy |
| linh thiêng | 166 | supernatural power |
| khí thiêng | 3 | soul brave soul |
| khuôn thiêng | 0 | the creator |
| khôn thiêng | 0 | capable of being propitiated |
Lookup completed in 272,384 µs.