| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ephemera, mayfly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung loài bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào lửa mà chết cháy | lao vào chỗ chết như con thiêu thân |
Lookup completed in 165,491 µs.