bietviet

thiêu thân

Vietnamese → English (VNEDICT)
ephemera, mayfly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung loài bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào lửa mà chết cháy lao vào chỗ chết như con thiêu thân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 165,491 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary