bietviet

thiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
to castrate, trim, prune away
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cắt bỏ tinh hoàn hay buồng trứng để súc vật thuần tính và dễ nuôi béo gà trống thiến
V cắt bỏ hẳn một bộ phận hay một phần nào đó chủ thầu thiến mất một phần tiền công của thợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 103 occurrences · 6.15 per million #7,792 · Advanced

Lookup completed in 157,982 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary