| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to castrate, trim, prune away | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cắt bỏ tinh hoàn hay buồng trứng để súc vật thuần tính và dễ nuôi béo | gà trống thiến |
| V | cắt bỏ hẳn một bộ phận hay một phần nào đó | chủ thầu thiến mất một phần tiền công của thợ |
| Compound words containing 'thiến' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gà thiến | 1 | capon |
| ngựa thiến | 0 | gelding |
| thiến dái | 0 | to cut off sb’s genitals |
| thiến hình | 0 | castration |
Lookup completed in 157,982 µs.