| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to think | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ biểu thị điều sắp nêu ra chỉ là một ý kiến riêng trao đổi với người đối thoại, có ý như ''theo tôi nghĩ là'' [hàm ý khiêm nhường] | tôi thiết nghĩ anh ấy đã rất thận trọng ~ thiết nghĩ điều này không nên |
Lookup completed in 161,121 µs.