bietviet

thiết nghĩ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to think
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V từ biểu thị điều sắp nêu ra chỉ là một ý kiến riêng trao đổi với người đối thoại, có ý như ''theo tôi nghĩ là'' [hàm ý khiêm nhường] tôi thiết nghĩ anh ấy đã rất thận trọng ~ thiết nghĩ điều này không nên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 161,121 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary