| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to think | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như ''tôi cho rằng, theo tôi thì'' [hàm ý khiêm nhường] | tôi thiết tưởng mọi việc đã xong xuôi |
Lookup completed in 160,834 µs.