| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| practical, pragmatic, realistic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | sát thực và phù hợp với những yêu cầu, những vấn đề thực tế trước mắt | việc làm thiết thực ~ tính những chuyện cao xa, ít thiết thực |
| A | có óc thực tế và luôn chú ý đến yêu cầu, đòi hỏi của thực tế khi hành động | một con người thiết thực |
Lookup completed in 173,517 µs.