bietviet

thiếu vắng

Vietnamese → English (VNEDICT)
be missing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thiếu đi cái vốn là cần thiết, gần gũi, khiến cho có cảm giác như bị trống vắng thiếu vắng bàn tay chăm sóc của mẹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 165,345 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary