| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shallow, superficial, short-sighted, insular, narrow-minded | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cách nghĩ, cách nhìn] nông cạn, hời hợt, chỉ nhìn thấy cái gần, cái trước mắt, không biết nhìn xa trông rộng | đầu óc thiển cận ~ lối suy nghĩ thiển cận |
Lookup completed in 212,663 µs.