| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be small, little | |||
| Compound words containing 'thiểu' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tối thiểu | 764 | minimum; at least |
| thiểu số | 586 | minority |
| giảm thiểu | 355 | to diminish, minimize, reduce |
| thiểu lực | 5 | lack of strength |
| thiểu năng | 2 | trạng thái một cơ quan nào đó trong cơ thể không thực hiện được đầy đủ chức năng như vốn có |
| thiểu não | 1 | sad, pitiful |
| thiểu phát | 1 | [kinh tế] giảm hẳn tốc độ phát triển một cách không bình thường do giá trị của đồng tiền ổn định trong thời gian dài, khiến cho kinh tế có thể bị suy thoái |
| cá thiểu | 0 | cá nước ngọt thân dài và dẹp, vảy trắng, vây màu đỏ |
| công suất tối thiểu | 0 | minimum power |
| dân thiểu số | 0 | minority (person) |
| dân tộc thiểu số | 0 | ethnic minority |
| giảm thiểu bất công xã hội | 0 | to reduce societal injustice |
| giảm thiểu sự đe dọa | 0 | to reduce a threat |
| nhóm thiểu số | 0 | minority group |
| sắc dân thiểu số | 0 | ethnic minority |
| thiểu đức | 0 | lacking virtue |
| tiền lương tối thiểu | 0 | minimum wage |
| điều kiện tối thiểu | 0 | minimum requirements |
| ở dưới mức tối thiểu | 0 | below the minimum level |
| ở mức tối thiểu | 0 | at the lowest level |
Lookup completed in 225,774 µs.