| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sad, pitiful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | buồn rầu, đau khổ | "Vắng lời khuất mặt lúc này, Lòng người thiểu não biết ngày nào nguôi." (QÂTK) |
| A | có dáng vẻ ủ rũ, khổ sở, trông đáng thương | bộ mặt thiểu não ~ dáng điệu thiểu não |
Lookup completed in 161,414 µs.