bietviet

thiểu năng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trạng thái một cơ quan nào đó trong cơ thể không thực hiện được đầy đủ chức năng như vốn có thiểu năng trí tuệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 221,065 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary