bietviet

thiểu phát

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [kinh tế] giảm hẳn tốc độ phát triển một cách không bình thường do giá trị của đồng tiền ổn định trong thời gian dài, khiến cho kinh tế có thể bị suy thoái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 162,974 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary