| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suffer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | phải chịu điều thiệt, thường là lớn và do hoàn cảnh đưa lại [nói khái quát] | chịu thiệt thòi ~ bù đắp những thiệt thòi cho trẻ mồ côi |
Lookup completed in 180,314 µs.