| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [bộ phận của cơ thể động vật] biến đổi theo hướng teo đi, do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể | ruột thừa ở người là một cơ quan thoái hoá |
| V | biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt | anh ấy đã thoái hoá, biến chất nhân phẩm của mình |
Lookup completed in 156,403 µs.