bietviet

thoái hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [bộ phận của cơ thể động vật] biến đổi theo hướng teo đi, do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể ruột thừa ở người là một cơ quan thoái hoá
V biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt anh ấy đã thoái hoá, biến chất nhân phẩm của mình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 156,403 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary