bietviet

thoáng

Vietnamese → English (VNEDICT)
vague, quick, rapid
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian rất ngắn trong đó xảy ra một hoạt động hay tồn tại một trạng thái nào đó làm một thoáng là xong ~ thoáng cái, đã không thấy chiếc xe đâu cả
V diễn ra và qua đi rất nhanh trong khoảng thời gian rất ngắn một ý nghĩ thoáng qua trong đầu ~ thoáng thấy có bóng người
A có khoảng trống cho không khí dễ lưu thông căn phòng rộng và thoáng ~ vải thô mặc rất thoáng ~ mở cửa sổ ra cho thoáng
A không có đường nét, chi tiết rườm rà, rắc rối nét vẽ thoáng ~ bố cục của bài viết rất thoáng
A rộng rãi, không bảo thủ, dễ dàng tiếp nhận cái mới sống thoáng ~ tư tưởng khá thoáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 101 occurrences · 6.03 per million #7,855 · Advanced

Lookup completed in 176,673 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary