thoáng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| vague, quick, rapid |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng thời gian rất ngắn trong đó xảy ra một hoạt động hay tồn tại một trạng thái nào đó |
làm một thoáng là xong ~ thoáng cái, đã không thấy chiếc xe đâu cả |
| V |
diễn ra và qua đi rất nhanh trong khoảng thời gian rất ngắn |
một ý nghĩ thoáng qua trong đầu ~ thoáng thấy có bóng người |
| A |
có khoảng trống cho không khí dễ lưu thông |
căn phòng rộng và thoáng ~ vải thô mặc rất thoáng ~ mở cửa sổ ra cho thoáng |
| A |
không có đường nét, chi tiết rườm rà, rắc rối |
nét vẽ thoáng ~ bố cục của bài viết rất thoáng |
| A |
rộng rãi, không bảo thủ, dễ dàng tiếp nhận cái mới |
sống thoáng ~ tư tưởng khá thoáng |
Lookup completed in 176,673 µs.