| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao | cứ chơi cho thoả ~ thoả chí bình sinh |
| Compound words containing 'thoả' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thoả thuận | 105 | đồng ý với nhau về điều nào đó có quan hệ đến các bên, sau khi đã bàn bạc, trao đổi |
| thoả mãn | 42 | cảm thấy hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không còn mong muốn gì hơn |
| thoả hiệp | 16 | nhượng bộ trong sự dàn xếp để giải quyết mâu thuẫn, nhằm kết thúc cuộc đấu tranh, cuộc xung đột |
| thoả ước | 9 | như điều ước |
| thoả đáng | 4 | đúng đắn và hợp lí |
| thoả chí | 2 | |
| ổn thoả | 2 | amicable, satisfactory to all, everyone’s liking; to settle peacefully |
| thoả thích | 1 | hoàn toàn được thoả mãn như ý thích, không bị hạn chế |
| thoả lòng | 0 | |
| thoả thuê | 0 | rất thoả, được tha hồ theo như ý muốn [nói khái quát] |
| thoả thuận khung | 0 | thoả thuận của hai hoặc nhiều bên về những điều cơ bản, có tính định hướng chung, từ đó xây dựng những cam kết cụ thể trong từng lĩnh vực, từng giai đoạn |
Lookup completed in 169,252 µs.