bietviet

thoả ước

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N như điều ước thoả ước hoà bình
N văn bản thoả thuận giữa các bên, có ghi rõ trách nhiệm và quyền lợi của từng bên kí thoả ước lao động tập thể
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 168,670 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary