| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đồng ý với nhau về điều nào đó có quan hệ đến các bên, sau khi đã bàn bạc, trao đổi | họ đã thoả thuận với nhau ~ tôi đã thoả thuận với anh ấy |
| N | điều đã đồng ý với nhau, sau khi đã bàn bạc, trao đổi | thực hiện theo thoả thuận ~ cuộc họp không đi đến một thoả thuận nào |
Lookup completed in 169,583 µs.