bietviet

thoả thuận

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đồng ý với nhau về điều nào đó có quan hệ đến các bên, sau khi đã bàn bạc, trao đổi họ đã thoả thuận với nhau ~ tôi đã thoả thuận với anh ấy
N điều đã đồng ý với nhau, sau khi đã bàn bạc, trao đổi thực hiện theo thoả thuận ~ cuộc họp không đi đến một thoả thuận nào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 105 occurrences · 6.27 per million #7,710 · Advanced

Lookup completed in 169,583 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary