| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cái gì diễn ra] rất nhanh chóng và đột ngột | thoắt cái đã không thấy đâu cả ~ bóng người thoắt ẩn thoắt hiện |
| Compound words containing 'thoắt' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thoăn thoắt | 3 | in a flash, as a lighting |
| thấm thoắt | 0 | [thời gian] qua đi một cách nhanh chóng đến mức không ngờ [bây giờ nhìn lại mới nhận ra] |
Lookup completed in 227,876 µs.