bietviet

thoi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to plunge, fetch; (2) stick
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của khung cửi hay máy dệt, có dạng ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, trong có lắp suốt để luồn sợi ngang qua các lớp sợi dọc khi dệt cắm cúi đưa thoi ~ ngày tháng thoi đưa (qua đi rất nhanh)
N như thỏi thoi bạc ~ thoi mực
V đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay nó thoi tôi một quả đấm rõ đau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 93 occurrences · 5.56 per million #8,168 · Advanced

Lookup completed in 168,107 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary