| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to plunge, fetch; (2) stick | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của khung cửi hay máy dệt, có dạng ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, trong có lắp suốt để luồn sợi ngang qua các lớp sợi dọc khi dệt | cắm cúi đưa thoi ~ ngày tháng thoi đưa (qua đi rất nhanh) |
| N | như thỏi | thoi bạc ~ thoi mực |
| V | đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay | nó thoi tôi một quả đấm rõ đau |
| Compound words containing 'thoi' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hình thoi | 52 | lozenge |
| tàu con thoi | 48 | space shuttle |
| thoi thóp | 16 | thở rất yếu, hơi ra đứt quãng lúc có lúc không một cách mệt nhọc, biểu hiện của sự sắp chết |
| con thoi | 5 | thoi trong khung cửi hoặc máy dệt; thường dùng để ví sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần |
| cá thoi loi | 0 | jumping goby |
| loi thoi | 0 | disorderly, not correct, not proper (of clothes) |
| thoi thót | 0 | scattered parse |
| thuyền thoi | 0 | pirogue |
Lookup completed in 168,107 µs.