| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tapering, tapered, dainty, slender, slim | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu | ngón tay thon hình búp măng ~ thân thuyền thon dài |
| A | có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn, ưa nhìn [thường nói về cơ thể người phụ nữ] | dáng người thon |
| Compound words containing 'thon' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thon thả | 19 | slender |
| thon thon | 1 | tapering, slender, slim |
| gọn thon lỏn | 0 | như gọn lỏn [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| thon lỏn | 0 | gọn thon lỏn [nói tắt] |
| thon thót | 0 | giật nẩy người lên một cách đột ngột nhiều lần liên tiếp |
Lookup completed in 173,332 µs.