bietviet

thuê bao

Vietnamese → English (VNEDICT)
to subscribe (to a service)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thuê để dùng, chỉ tính thời gian, chứ không tính số lần sử dụng [nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định] giảm cước thuê bao điện thoại ~ phí thuê bao hằng tháng
N người hoặc đơn vị đăng kí thuê bao miễn phí hoà mạng cho các thuê bao mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 161 occurrences · 9.62 per million #6,185 · Advanced

Lookup completed in 170,961 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary