| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to subscribe (to a service) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thuê để dùng, chỉ tính thời gian, chứ không tính số lần sử dụng [nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định] | giảm cước thuê bao điện thoại ~ phí thuê bao hằng tháng |
| N | người hoặc đơn vị đăng kí thuê bao | miễn phí hoà mạng cho các thuê bao mới |
Lookup completed in 170,961 µs.