| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho giống cây trồng vừa được đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới | thuần hoá một số giống cây trồng mới |
| V | như thuần dưỡng | các nghệ sĩ xiếc đang thuần hoá chú voi rừng này ~ con ngựa chưa được thuần hoá |
Lookup completed in 207,700 µs.