bietviet

thuần hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho giống cây trồng vừa được đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới thuần hoá một số giống cây trồng mới
V như thuần dưỡng các nghệ sĩ xiếc đang thuần hoá chú voi rừng này ~ con ngựa chưa được thuần hoá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 207,700 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary