| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| homogeneous, uniform | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ toàn một loại, không pha tạp | khu vườn chỉ trồng thuần nhất một loại cây ~ một môi trường giáo dục thuần nhất |
Lookup completed in 186,137 µs.