| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gentle, mild, mild character | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hiền lành, dễ bảo, không hay ương bướng hoặc nổi nóng | đứa bé không thuần tính ~ giống trâu này cũng khá thuần tính |
Lookup completed in 185,592 µs.