| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| well-trained | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì đó] rất thành thạo và nhuần nhuyễn vì đã làm nhiều hoặc đã được tập luyện nhiều | thực hiện các động tác rất thuần thục |
| A | [người phụ nữ] hiền dịu, đảm đang và biết ăn ở | tính nết thuần thục ~ người phụ nữ thuần thục |
Lookup completed in 154,127 µs.