bietviet

thuần thục

Vietnamese → English (VNEDICT)
well-trained
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì đó] rất thành thạo và nhuần nhuyễn vì đã làm nhiều hoặc đã được tập luyện nhiều thực hiện các động tác rất thuần thục
A [người phụ nữ] hiền dịu, đảm đang và biết ăn ở tính nết thuần thục ~ người phụ nữ thuần thục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 73 occurrences · 4.36 per million #9,207 · Advanced

Lookup completed in 154,127 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary