| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng còn giữ nguyên bản sắc riêng như vốn có, không bị lai tạp, pha trộn | chất nông dân thuần tuý ~ nghệ thuật dân gian thuần tuý |
| A | hoàn toàn chỉ có một thứ, một mặt | cách xử lí thuần tuý về mặt kĩ thuật |
Lookup completed in 213,088 µs.