| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật dùng để cầm che đỡ cho gươm, giáo khỏi đâm trúng người khi đánh trận thời xưa, hình thon dần về một đầu, như nửa hình cái thoi | tấm thuẫn |
| Compound words containing 'thuẫn' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mâu thuẫn | 765 | to contradict, conflict; conflicting, contradictory, inconsistent; contraction, inconsistency, conflict, confrontation |
| hậu thuẫn | 95 | support, backing; to support, back |
| sự hậu thuẫn | 45 | support, backing |
| bày tỏ sự hậu thuẫn | 0 | to show support, demonstrate support |
| các báo cáo mâu thuẫn nhau | 0 | the reports contradict each other |
| mâu thuẫn nhau | 0 | to contradict (each other) |
| mâu thuẫn trong khối cộng | 0 | conflict within the Communist block |
| mâu thuẫn với thống kê | 0 | to contradict, disagree with statistics |
| thuẫn phong mỹ tục | 0 | moral code |
Lookup completed in 207,936 µs.