bietviet

thuế gián thu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoản tiền thuế mà người sản xuất và kinh doanh phải nộp, nhưng lại được tính vào giá hàng bán ra để thật ra là người mua phải trả; phân biệt với thuế trực thu thuế giá trị gia tăng là một loại thuế gián thu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 212,643 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary