| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| poison, toxic substance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất độc dùng để giết người hay các loài vật | uống thuốc độc tự tử ~ mũi tên tẩm thuốc độc |
| N | thuốc chữa bệnh có chất độc với một hàm lượng nhất định cho phép | thuốc độc bảng A (loại thuốc có chứa độc tố cao nhất trong nhóm phân loại) |
Lookup completed in 178,153 µs.