bietviet

thuốc nước

Vietnamese → English (VNEDICT)
syrup, mixture
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thuốc được điều chế ở dạng chất lỏng, có thể dùng để uống hoặc bôi ngoài da
N chất liệu màu dùng trong hội hoạ, dễ hoà tan trong nước, có thể pha loãng tuỳ ý để tạo nên các màu đậm nhạt khác nhau tranh thuốc nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 222,956 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary