| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| remedy, cure, medical treatment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | như thuốc men [nhưng thường nói về thuốc đông y] | chăm lo thuốc thang cho người bệnh |
| V | chữa bệnh bằng các loại thuốc [nói khái quát] | chạy vạy để thuốc thang cho chồng |
Lookup completed in 157,492 µs.