| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spade | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ để đào đất, gồm có một lưỡi sắt nặng hơi uốn cong hình lòng máng, được tra thẳng chiều với một cán dài | mai dài hơn thuổng (tng) |
Lookup completed in 179,013 µs.