| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to know by heart | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ | nó thuộc lòng bài thơ |
Lookup completed in 175,674 µs.