bietviet

thuộc lòng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to know by heart
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ nó thuộc lòng bài thơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 175,674 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary