| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần tròn và lồi ở một số cơ quan của sinh vật | bị tổn thương ở thuỳ não trái ~ lá xẻ thành năm thuỳ |
| Compound words containing 'thuỳ' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| biên thuỳ | 1 | biên giới |
| thuỳ dương | 1 | liễu có cành lá buông rủ dài xuống, thường được trồng làm cảnh |
| thuỳ mị | 1 | dịu dàng, hiền hậu và nết na, biểu hiện ở nét mặt, cử chỉ và cách nói năng [thường nói về người con gái] |
Lookup completed in 172,004 µs.